stockpiling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự dự trữ (nguyên vật liệu)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of building up a stockpile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockpilingDạng gốc (base form)
- stockpilingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stockpilingVí dụ
- “I’m ,” , .“Tôi đang dự trữ mì ramen,” Mason Sell, một sinh viên cao học ở Đại học George Washington, nói.
- .Mọi người đang dự trữ đồ ăn.
- .Nước rửa tay sát khuẩn là một trong những sản phẩm mà người Mỹ đã dự trữ trong đợt bùng phát coronavirus.