Dịch

stigma

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Điều sỉ nhụcdanh từAn indication of infamy or disgrace.
  2. Dấu hiệu đóng lên dadanh từA permanent identity mark branded, cut or tattooed onto the skin, typically given to slaves, criminals and traitors.
  3. Kỳ thịdanh từA negative and often unfair attitude (held by a group or society, to something).
  4. Dấu thánhdanh từA mark on the body corresponding to one of the wounds of the Crucifixion of Jesus Christ, and sometimes reported to bleed periodically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stigmaDạng gốc (base form)
  2. stigmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. stigmasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sẹo hoặc nốt bẩm sinh
  1. A scar or birthmark.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhstigma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστίγμαstígma“mark of slavery or disgrace”
danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp trung đạiστίγμαstígma

Ví dụ

  • , , , .việc phải dùng bữa với một người mà rất có thể là tín đồ Công giáo La Mã, chắc chắn là kẻ trác táng, và mang tiếng hèn nhát, quả là điều đáng ghê tởm.
  • , , . .Thế nhưng, vì sự kỳ thị quanh việc đưa người già vào viện dưỡng lão, nên rất khó tìm được những người bênh vực trong các nhóm ủng hộ tự nhiên của gia đình. Bạn không thấy các gia đình tổ chức xung quanh chăm sóc dài hạn như bạn thấy quanh các bệnh cụ thể.
  • .Có một định kiến gắn liền với việc sống trong khu nhà xã hội.

AI