Dịch

estigma

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈtiɡma/

Nghĩa chính

  1. Sự kỳ thị, vết nhơdanh từstigma

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estigmaDạng gốc (base form)
  2. estigmasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bị bệnh dịch hạch là một định kiến.
  • , , , , , .

AI