Nghĩa chính
- Định kiến xã hộidanh từSevere social disapproval of a person or a certain behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- social stigmaDạng gốc (base form)
- social stigmasSố nhiều (plural)
- social stigmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , , .Các nhân viên cứu trợ cho biết việc tiếp cận xét nghiệm và điều trị, định kiến xã hội, chi phí thuốc men và thiếu nhân viên y tế vẫn là những trở ngại trong cuộc chiến toàn cầu chống lại AIDS.
- , .Cô ấy nghĩ rằng sinh con ở tuổi đôi mươi sẽ là một định kiến xã hội trong thành phố, và có lẽ cô ấy đúng.