Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nhìn chằm chằm, cái nhìn trừng trừngdanh từThe act of one who stares.
- Chói chang, sặc sỡ, lòe loẹttính từShining; vivid, garish.
- Nhìn chằm chằm, trừng trừngtính từLooking fixedly with wide-open eyes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- staringDạng gốc (base form)
- staringsSố nhiều (plural)
- more staringSo sánh hơn (comparative)
- most staringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| staring contestdanh từ | danh từ | Một trò chơi trong đó hai người duy trì giao tiếp bằng mắt càng lâu càng tốt, người thua cuộc là người đầu tiên chớp mắt hoặc nhìn đi nơi khác |
| staring spelldanh từ | danh từ | Nhìn chằm chằm vào không gian và không phản hồi khi nói hoặc chạm vào; một cơn động kinh vắng mặt |
| stark staring madtính từ | tính từ | Hoàn toàn điên rồ; ngoài tâm trí của một người |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Giật gân
- Giật gân, đập vào mắtSensational, lurid.
Họ từ (word family)
cùng gốc staringVí dụ
- “ , , , , , .”Tôi e rằng, đối với thế giới nói chung, cô ấy hoàn toàn không thể sửa đổi, vì nó không mang lại niềm vui hay lợi ích nào có thể bù đắp cho việc mất đi cơ hội kể một câu chuyện giật gân hay một giai thoại lố bịch.
- .Anh ấy đã nhìn chằm chằm vào cô ấy.
- ?Sao bạn lại nhìn chằm chằm thế?