Dịch

staring

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈstɛəɹɪŋ/US/ˈstɛɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nhìn chằm chằm, cái nhìn trừng trừngdanh từThe act of one who stares.
  2. Chói chang, sặc sỡ, lòe loẹttính từShining; vivid, garish.
  3. Nhìn chằm chằm, trừng trừngtính từLooking fixedly with wide-open eyes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staringDạng gốc (base form)
  2. staringsSố nhiều (plural)
  3. more staringSo sánh hơn (comparative)
  4. most staringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

staring contestdanh từMột trò chơi trong đó hai người duy trì giao tiếp bằng mắt càng lâu càng tốt, người thua cuộc là người đầu tiên chớp mắt hoặc nhìn đi nơi khác
staring spelldanh từNhìn chằm chằm vào không gian và không phản hồi khi nói hoặc chạm vào; một cơn động kinh vắng mặt
stark staring madtính từHoàn toàn điên rồ; ngoài tâm trí của một người

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Giật gân
  1. Giật gân, đập vào mắtSensational, lurid.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc staring

Ví dụ

  • “ , , , , , .”Tôi e rằng, đối với thế giới nói chung, cô ấy hoàn toàn không thể sửa đổi, vì nó không mang lại niềm vui hay lợi ích nào có thể bù đắp cho việc mất đi cơ hội kể một câu chuyện giật gân hay một giai thoại lố bịch.
  • .Anh ấy đã nhìn chằm chằm vào cô ấy.
  • ?Sao bạn lại nhìn chằm chằm thế?

AI