Nghĩa chính
- Sự ngắm nhìn, việc nhìn đăm đămdanh từThe act by which somebody gazes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gazingDạng gốc (base form)
- gazingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gazing balldanh từ | danh từ | Quả cầu pha lê |
| crystal-gazingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc thực hành nhìn vào quả cầu pha lê với hy vọng hoặc niềm tin nhìn thấy tương lai |
| navel-gazingdanh từ | danh từ | Việc chiêm ngưỡng rốn của một người như một sự trợ giúp cho thiền định |
Họ từ (word family)
cùng gốc gazingVí dụ
- / / , ; / / .Có một sự tươi mới nguy hiểm trong màu sắc / Của những chiếc mũ mới ra đời ngày hôm đó / Rực rỡ từ hộp đựng, dù xanh lá hay xanh dương; / Diện mạo của chiếc áo choàng mới dẫn đến / Những cái nhìn mà người ngắm thường hối hận.
- ?Bạn đang nhìn cái gì vậy?
- ?Bạn đang nhìn đi đâu vậy?