Dịch

crystal-gazing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành nhìn vào quả cầu pha lê với hy vọng hoặc niềm tin nhìn thấy tương laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or practice of gazing into a crystal ball in the hope or belief of seeing the future.
  2. Việc đưa ra những dự đoán về tương lai, đặc biệt khi những dự đoán này được coi là mang tính suy đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The making of predictions about the future, especially when these are seen as very speculative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crystal-gazingDạng gốc (base form)
  2. crystal-gazingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • government's .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI