Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moongazing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quan sát Mặt trăng trên bầu trời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Observing the Moon in the sky.
Nguồn gốc
(etymology)
moon
+
gazing
Ví dụ
Starrs
guide
captures
the
myriad
recreational
opportunities
along
the
South
Carolina
coast
,
from
shell
collecting
and
moongazing
to
beer
drinking
and
shag
dancing
.
AI
1
Quan sát Mặt trăng trên bầu trời
1
Quan sát Mặt trăng trên bầu trời
1
Quan sát Mặt trăng trên bầu trời