Dịch

glancing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sượt qua, sớt quatính từMaking superficial, obtuse contact with something.
  2. Cái liếc nhìndanh từA sideways look; a glance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glancingDạng gốc (base form)
  2. glancingsSố nhiều (plural)
  3. more glancingSo sánh hơn (comparative)
  4. most glancingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glancing headerCú đánh đầu sượt

Ví dụ

  • .Nắm đấm của anh ta sượt qua hàm tôi.
  • .Chúng tôi cứ liếc nhìn chiếc bình.
  • .Cô ấy đi ngang qua mà không liếc nhìn tôi.

AI