Nghĩa chính
- Sượt qua, sớt quatính từMaking superficial, obtuse contact with something.
- Cái liếc nhìndanh từA sideways look; a glance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glancingDạng gốc (base form)
- glancingsSố nhiều (plural)
- more glancingSo sánh hơn (comparative)
- most glancingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glancing header | Cú đánh đầu sượt |
Ví dụ
- .Nắm đấm của anh ta sượt qua hàm tôi.
- .Chúng tôi cứ liếc nhìn chiếc bình.
- .Cô ấy đi ngang qua mà không liếc nhìn tôi.