Dịch

stadiums là số nhiều của stadium

stadium

A2TOEICdanh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sân vận độngdanh từA venue where sporting events are held.
  2. Trường đua Hy Lạp cổdanh từAn Ancient Greek racecourse, especially, the Olympic course for foot races.
  3. Stadiondanh từSynonym of stadion, a Greek unit of length equivalent to about 185 m.
  4. Máy đo xa stadiadanh từA kind of telemeter for measuring the distance of an object of known dimensions, by observing the angle it subtends.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stadiumDạng gốc (base form)
  2. stadiumsSố nhiều (plural)
  3. stadia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

football stadiumSân vận động bóng đá
indoor stadiumNhà thi đấu
national stadiumSân vận động quốc gia
olympic stadiumSân vận động Olympic
packed stadiumSân vận động chật kín người
sports stadiumSân vận động thể thao
stadium horndanh từĐồng nghĩa với vuvuzela
stadium rockdanh từĐồng nghĩa với arena rock

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mia đo khoảng cách
  1. Mia đo khoảng cách, mia stadiaA graduated rod used to measure the distance of the place where it stands from an instrument having a telescope, by observing the number of the graduations of the rod that are seen between certain parallel wires (stadia wires) in the field of view of the telescope.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstadium“a measure of length, a race course”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστάδιονstádion“a measure of length, a running track”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*steh₂-

Cùng gốc (doublet)stadestadionestadio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đang đi xem một trận đấu cricket ở sân vận động.
  • 2026 23 , 48 : , , . 11 .FIFA World Cup 2026 sẽ là lần tổ chức thứ 23 của giải đấu này, nhưng là lần đầu tiên có 48 đội và ba quốc gia đăng cai: Canada, Mĩ và Mexico. Trận mở màn sẽ diễn ra vào ngày 11 tháng Sáu tại sân vận động Azteca giữa đội tuyển quốc gia Mexico và Nam Phi.
  • ?Sân vận động ở đâu?

AI