stadiums là số nhiều của stadium
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sân vận độngdanh từA venue where sporting events are held.
- Trường đua Hy Lạp cổdanh từAn Ancient Greek racecourse, especially, the Olympic course for foot races.
- Stadiondanh từSynonym of stadion, a Greek unit of length equivalent to about 185 m.
- Máy đo xa stadiadanh từA kind of telemeter for measuring the distance of an object of known dimensions, by observing the angle it subtends.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stadiumDạng gốc (base form)
- stadiumsSố nhiều (plural)
- stadia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| football stadium | Sân vận động bóng đá | |
| indoor stadium | Nhà thi đấu | |
| national stadium | Sân vận động quốc gia | |
| olympic stadium | Sân vận động Olympic | |
| packed stadium | Sân vận động chật kín người | |
| sports stadium | Sân vận động thể thao | |
| stadium horndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vuvuzela |
| stadium rockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với arena rock |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mia đo khoảng cách
- Mia đo khoảng cách, mia stadiaA graduated rod used to measure the distance of the place where it stands from an instrument having a telescope, by observing the number of the graduations of the rod that are seen between certain parallel wires (stadia wires) in the field of view of the telescope.
Xuất hiện ở từ khác
- groundđồng nghĩaThường là cơ sở lớn có ghế người xem; ground có thể nhỏ hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc stadiumNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang đi xem một trận đấu cricket ở sân vận động.
- 2026 23 , 48 : , , . 11 .FIFA World Cup 2026 sẽ là lần tổ chức thứ 23 của giải đấu này, nhưng là lần đầu tiên có 48 đội và ba quốc gia đăng cai: Canada, Mĩ và Mexico. Trận mở màn sẽ diễn ra vào ngày 11 tháng Sáu tại sân vận động Azteca giữa đội tuyển quốc gia Mexico và Nam Phi.
- ?Sân vận động ở đâu?