Nghĩa chính
- Trách nhiệm của người đỡ đầudanh từkhông đếm được (uncountable)The state or practice of being a sponsor.
- Sự tài trợ, sự bảo trợ, sự hậu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aid or support provided by a sponsor; backing or patronage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sponsorshipDạng gốc (base form)
- sponsorshipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in sponsorshiptiền tài trợThe project needs to raise £8 million in sponsorship.Dự án cần huy động 8 triệu bảng Anh tiền tài trợ.
- sponsorship for sb/sthsự tài trợ cho ai/cái gìWe need to find sponsorships for the expedition.Chúng tôi cần tìm nguồn tài trợ cho cuộc thám hiểm.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sponsorshipVí dụ
- , .Tôi thấy việc mình tài trợ cho một trẻ em thông qua một tổ chức phi chính phủ từ thiện mang lại cảm giác vô cùng mãn nguyện.
- .Công ty đã tài trợ cho nhóm nghiên cứu.
- Tom's . .Khoản tài trợ của Tom đã bị rút lại. Anh ấy phải dừng nghiên cứu của mình.