Nghĩa chính
- Động tác xoạc chân, cú xoạc chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A maneuver in which the legs are extended straight out and perpendicular to the body, either to the sides or in front and behind.
- Số nhiều của splitdanh từplural of split
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của splitđộng từthird-person singular simple present indicative of split
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in splitscụm giới từ | cụm giới từ | Cười không kiểm soát; trong tiếng cười sảng khoái |
| do the splits | Xoạc chân | |
| split 7danh từ | danh từ | Chiếc máy quay đĩa vinyl bảy inch có nhạc của một ban nhạc khác ở hai mặt |
| split upđộng từ, tính từ | động từ, tính từ | Chia tay, chia nhóm |
| split-updanh từ | danh từ | Cuộc chia tay |
| split bardanh từ | danh từ | Thanh chia tách |
| split enddanh từ | danh từ | Tóc bị chẻ ngọn, thường do khô hoặc thiếu dinh dưỡng |
Ví dụ
- .Anh chàng đó chẻ củi.
- ?Bạn có xoạc chân được không?
- .Mary có thể làm động tác xoạc chân.
Họ từ (word family)
cùng gốc splitNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha