Nghĩa chính
- Tóc bị chẻ ngọn, thường do khô hoặc thiếu dinh dưỡngdanh từA hair which has split at the end, usually from dryness or poor nutrition.
- Tình trạng tóc bị chẻ ngọndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The condition of having hairs with split ends.
- Vị trí dàn hàng rộng và trên đường tấn công của kịch bản, có nhiệm vụ chính là đóng vai trò là người thu rộngdanh từThe position which lines up wide and on the offensive line of scrimmage, whose primary job is to serve as a wide receiver.
- Người chơi ở vị trí chẻ đôidanh từA player playing the position of split end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- split endDạng gốc (base form)
- split endsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- – .
- ! !
- .