Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gió namdanh từA wind blowing from the south.
- Hướng về phía namtính từFacing the south; directed towards the south.
- Ở phía namtính từLocated towards or in the south.
- Về hướng namtrạng từIn a southward direction or position; (towards the) south.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- southerlyDạng gốc (base form)
- southerliesSố nhiều (plural)
- more southerlySo sánh hơn (comparative)
- most southerlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| south-southerlydanh từ | danh từ | Vịt đuôi dài thuộc loài Clangula hyemalis |
| southerly busterdanh từ | danh từ | Đợt không khí lạnh mùa hè tiến lên bờ biển, mang theo những cơn gió nam mát mẻ mạnh mẽ thay thế và làm giảm bớt tình trạng nóng bức |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đến từ phía nam
- Coming from the south.
Xuất hiện ở từ khác
- uppertrái nghĩaỞ phía nam hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc southerlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (莒光鄉; Jǔguāng xiāng), (東莒; Dōngjǔ; Tongchu) (西莒; Xījǔ; ), Matsu’s . , .Các đảo của hương Cửu Quang, Đông Cửu và Tây Cửu là những hòn đảo nằm ở cực nam của quần đảo Mã Tổ. Cả hai đều hẻo lánh và ít dân cư, nhưng có phong cảnh khá đẹp.
- , , .Chỉ có Diego Garcia, hòn đảo lớn nhất và nằm ở cực nam trong số các hòn đảo, là có người sinh sống.
- .Chòm sao Thiên Yết rất khó quan sát vì vị trí nằm ở phía nam của nó tính từ Trung Âu.