Dịch

southerly

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gió namdanh từA wind blowing from the south.
  2. Hướng về phía namtính từFacing the south; directed towards the south.
  3. Ở phía namtính từLocated towards or in the south.
  4. Về hướng namtrạng từIn a southward direction or position; (towards the) south.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. southerlyDạng gốc (base form)
  2. southerliesSố nhiều (plural)
  3. more southerlySo sánh hơn (comparative)
  4. most southerlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

south-southerlydanh từVịt đuôi dài thuộc loài Clangula hyemalis
southerly busterdanh từĐợt không khí lạnh mùa hè tiến lên bờ biển, mang theo những cơn gió nam mát mẻ mạnh mẽ thay thế và làm giảm bớt tình trạng nóng bức

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đến từ phía nam
  1. Coming from the south.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở phía nam

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • (莒光鄉; Jǔguāng xiāng), (東莒; Dōngjǔ; Tongchu) (西莒; Xījǔ; ), Matsu’s . , .Các đảo của hương Cửu Quang, Đông Cửu và Tây Cửu là những hòn đảo nằm ở cực nam của quần đảo Mã Tổ. Cả hai đều hẻo lánh và ít dân cư, nhưng có phong cảnh khá đẹp.
  • , , .Chỉ có Diego Garcia, hòn đảo lớn nhất và nằm ở cực nam trong số các hòn đảo, là có người sinh sống.
  • .Chòm sao Thiên Yết rất khó quan sát vì vị trí nằm ở phía nam của nó tính từ Trung Âu.

AI