Nghĩa chính
- Về phía namtrạng từkhông so sánh (not comparable)Toward the south.
- Đi về hướng namtính từkhông so sánh (not comparable)Which is (or will be) travelling south.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chiếc xe tải lao đi về phía nam, rồi lao xuống mương.
- .Chúng tôi bắt chuyến tàu đi về hướng nam đến Barcelona.
- .Cao tốc đóng cửa hướng nam do cây đổ.