Dịch

southbound

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Về phía namtrạng từkhông so sánh (not comparable)Toward the south.
  2. Đi về hướng namtính từkhông so sánh (not comparable)Which is (or will be) travelling south.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Về phía nam

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Chiếc xe tải lao đi về phía nam, rồi lao xuống mương.
  • .Chúng tôi bắt chuyến tàu đi về hướng nam đến Barcelona.
  • .Cao tốc đóng cửa hướng nam do cây đổ.

AI