Dịch

southward

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng namdanh từThe direction or area lying to the south of a place.
  2. Về phía namtính từSituated or directed towards the south; moving or facing towards the south.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. southwardDạng gốc (base form)
  2. more southwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most southwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

head southwardĐi về phía nam
southward journeyHành trình về nam
southward migrationSự di cư về nam
southward movementSự dịch chuyển về nam
southward equinoxdanh từĐiểm phân tháng 9: thời điểm mặt trời đi qua xích đạo trời trong khi hướng về phía nam, xảy ra vào ngày 22–23 tháng 9. Đó sẽ là điểm thu phân ở bán cầu bắc và điểm xuân phân ở bán cầu nam

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về phía nam
  1. Towards the south; in a southerly direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng nam

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 100 100 lý về phía nam
  • (平壤 ), .Khi tàn quân rút lui về phía bắc tới Bình Nhưỡng, chiến tranh được tuyên bố và một đội quân Trung Quốc từ Mãn Châu đã đi về phía nam tới nơi đó.
  • ; , , .Châu Âu thực ra không phải là một lục địa; nó nhô về phía tây khỏi lục địa Á-Âu, giống như Ấn Độ nhô về phía nam khỏi đó.

AI