Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng namdanh từThe direction or area lying to the south of a place.
- Về phía namtính từSituated or directed towards the south; moving or facing towards the south.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- southwardDạng gốc (base form)
- more southwardSo sánh hơn (comparative)
- most southwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head southward | Đi về phía nam | |
| southward journey | Hành trình về nam | |
| southward migration | Sự di cư về nam | |
| southward movement | Sự dịch chuyển về nam | |
| southward equinoxdanh từ | danh từ | Điểm phân tháng 9: thời điểm mặt trời đi qua xích đạo trời trong khi hướng về phía nam, xảy ra vào ngày 22–23 tháng 9. Đó sẽ là điểm thu phân ở bán cầu bắc và điểm xuân phân ở bán cầu nam |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về phía nam
- Towards the south; in a southerly direction.
Xuất hiện ở từ khác
- southdễ nhầm, đồng nghĩaTrạng từ hoặc tính từ trang trọng hơn mang nghĩa 'hướng về phương nam', nhấn mạnh quá trình chuyển động.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hướng nam
Họ từ (word family)
cùng gốc southwardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 100 100 lý về phía nam
- (平壤 ), .Khi tàn quân rút lui về phía bắc tới Bình Nhưỡng, chiến tranh được tuyên bố và một đội quân Trung Quốc từ Mãn Châu đã đi về phía nam tới nơi đó.
- ; , , .Châu Âu thực ra không phải là một lục địa; nó nhô về phía tây khỏi lục địa Á-Âu, giống như Ấn Độ nhô về phía nam khỏi đó.