Dịch

northbound

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Về hướng bắc, theo hướng bắctính từkhông so sánh (not comparable)Heading or moving in a northerly direction; or of infrastructure, intended for travelling northwards.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Về hướng bắc

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về hướng bắc
  1. không so sánh (not comparable)Về hướng bắc, theo hướng bắcTowards the north.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy sẽ đi trên chuyến xe buýt hướng bắc.
  • .Anh ấy đang di chuyển về hướng bắc trên cầu Cổng Vàng.
  • .Các làn đường hướng bắc bị phong tỏa do một vụ tai nạn.

AI