sous-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Dướitiền tốUnder.
- Cấp dướitiền tốSubordinate.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clichy-sous-Boisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Seine-Saint-Denis, Île-de-France, Pháp |
| Fontenay-sous-Boisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Verrey-sous-Salmaisedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Côte-d'Or, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
| Soisy-sous-Montmorencydanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Val-d'Oise, Île-de-France, Pháp |
| sous-chefdanh từ | danh từ | Bếp phó |
| sous-videdanh từ, trạng từ, động từ | danh từ, trạng từ, động từ | Theo cách làm nóng trong túi kín trong thời gian dài ở nhiệt độ tương đối thấp nhưng được kiểm soát chặt chẽ |
| sous-prior | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc sous-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsous-