Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người, hoặc cái đó, xoa dịudanh từOne who, or that which, soothes.
- Núm vú giả; một thiết bị bằng nhựa được đưa vào miệng em bé, dùng để giúp em bé bình tĩnh và yên tĩnhdanh từA pacifier; a plastic device that goes into a baby’s mouth, used to calm and quiet the baby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sootherNguyên thể (infinitive)
- soothersSố nhiều (plural)
- sootheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sootheringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xoa dịu
- To soothe.
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung