Dịch

soother

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈsuðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, xoa dịudanh từOne who, or that which, soothes.
  2. Núm vú giả; một thiết bị bằng nhựa được đưa vào miệng em bé, dùng để giúp em bé bình tĩnh và yên tĩnhdanh từA pacifier; a plastic device that goes into a baby’s mouth, used to calm and quiet the baby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sootherNguyên thể (infinitive)
  2. soothersSố nhiều (plural)
  3. sootheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sootheringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xoa dịu
  1. To soothe.

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

soothe-er

tính từ

sooth-er

AI