Dịch

Somali

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếng Somalidanh từ riêngA Cushitic language spoken mainly in Somalia, eastern Ethiopia, Djibouti, and eastern Kenya.
  2. Tiếng Somali, văn học Somalidanh từ riêngSomali language and literature as an object of study.
  3. Người Somalidanh từAn ethnic group native to the Somali Peninsula; a Somali, a group of Somalis, the Somalis.
  4. Thuộc Somalia, thuộc người Somalitính từOf, from, or pertaining to Somalia, the Somali people or language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SomaliDạng gốc (base form)
  2. SomalisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

somali peninsuladanh từ riêngBán đảo Somali
somali pirateHải tặc Somali
speak somaliNói tiếng Somali
Somali-tiền tốLiên quan đến Somalia, bán đảo Somali hoặc con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Somali
Somali crowdanh từCorvus edithae là một loài chim trong họ Corvidae
Somali giraffedanh từĐồng nghĩa với reticulated giraffe
Somali wild assdanh từLừa hoang Somali
Somali ostrichdanh từStruthio molybdophanes, một loài chim lớn không biết bay có nguồn gốc từ vùng Sừng châu Phi, trước đây được coi là một phân loài của đà điểu thông thường

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người Somali
  1. Người Somali, tộc người SomaliThe Somali ethnic group as a whole; the Somali.
  2. A person from a Somali-majority republic, state, or region, including but not limited to: the Republic of Somaliland, the Somali region of Ethiopia (often called the Ogaden, but more neutrally the Somali region), or autonomous states within Somalia's federal system such as Puntland.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tiếng Somali là ngôn ngữ chính của Somalia.
  • .Tôi đang học tiếng Somali.
  • , “Democrat-run” , .Được tòa án cho phép sàng lọc nghi phạm dựa trên chủng tộc, các đặc vụ liên bang đeo mặt nạ tiếp tục tràn vào các thành phố do đảng Dân chủ điều hành, khiến người Latinh và hiện tại là người Somali liên tục chịu sự ngược đãi.

AI