Somalian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến Cộng hòa Somalia trong bối cảnh dân sự hoặc chính phủtính từPertaining to the Republic of Somalia in a civic or governmental context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SomalianDạng gốc (base form)
- SomaliansSố nhiều (plural)
- more SomalianSo sánh hơn (comparative)
- most SomalianSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Công dân đến từ đất nước Somalia
- đếm được (countable)A citizen from the country of Somalia.