somalí
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/somaˈli/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Somalitính từSomali
- Tiếng Somalidanh từSomali (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bác sĩ của tôi là một người Hồi giáo Somali.
- .Đã có thời bọn cướp biển Somali chiếm lĩnh các trang nhất báo chí ở Tây Ban Nha trong vài ngày.
- . .Dì tôi đến từ Somalia. Bà ấy là người Somali.