Dịch

social media

danh từ (noun)
US/ˌsowʃal ˈmid͡ʒa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mạng xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Applications or websites allowing users to share content and communicate with one another through the Internet.
  2. Trang web hoặc tài khoản truyền thông xã hội cụ thểdanh từđếm được (countable)A particular social media site or account.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. social mediaDạng gốc (base form)
  2. social mediasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

social media revolutiondanh từSự chuyển đổi rộng rãi về truyền thông, chính trị, thương mại, văn hóa hoặc tổ chức xã hội gắn liền với sự gia tăng và áp dụng rộng rãi của truyền thông xã hội
social media intelligencedanh từThông tin tình báo được thu thập từ phương tiện truyền thông xã hội
social media followersNgười theo dõi mạng xã hội
social media platformsNền tảng mạng xã hội
social media marketingTiếp thị truyền thông xã hội
add someone on social mediaKết bạn với ai trên mạng xã hội
sosh meeddanh từPhương tiện truyền thông xã hội

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
  • .Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
  • . ; .

AI