Nghĩa chính
- Mạng xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Applications or websites allowing users to share content and communicate with one another through the Internet.
- Trang web hoặc tài khoản truyền thông xã hội cụ thểdanh từđếm được (countable)A particular social media site or account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- social mediaDạng gốc (base form)
- social mediasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social media revolutiondanh từ | danh từ | Sự chuyển đổi rộng rãi về truyền thông, chính trị, thương mại, văn hóa hoặc tổ chức xã hội gắn liền với sự gia tăng và áp dụng rộng rãi của truyền thông xã hội |
| social media intelligencedanh từ | danh từ | Thông tin tình báo được thu thập từ phương tiện truyền thông xã hội |
| social media followers | Người theo dõi mạng xã hội | |
| social media platforms | Nền tảng mạng xã hội | |
| social media marketing | Tiếp thị truyền thông xã hội | |
| add someone on social media | Kết bạn với ai trên mạng xã hội | |
| sosh meeddanh từ | danh từ | Phương tiện truyền thông xã hội |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc social mediaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
- .Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
- . ; .