Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socmed
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɒ
k
m
ɛ
d
/
US
/ˈ
s
ɑ
k
m
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Viết tắt âm tiết của phương tiện truyền thông xã hội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Syllabic abbreviation of social media
Ví dụ
As
of
yesterday
,
one
can
already
read
socmed
posts
on
taking
hours
to
traverse
short
stretches
of
highways
north
and
south
.
Hanis
,
27,
made
a
statement
on
her
socmed
account
which
implied
that
Indian
music
maestro
AR
Rahman's
concert
at
the
National
Stadium
in
Bukit
Jalil
"
must
be
smelly
".
AI
1
Viết tắt âm tiết của phương tiện truyền thông xã hội
1
Viết tắt âm tiết của phương tiện truyền thông xã hội
1
Viết tắt âm tiết của phương tiện truyền thông xã hội