Dịch

soaking

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈsoʊkɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ướt sũng, sự ngâm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Immersion in water; a drenching or dunking.
  2. Tục soaking, việc ngâmdanh từThe practice of inserting a penis into a vagina and remaining stationary, without thrusting, supposedly used by some conservative Christians in lieu of traditional sexual intercourse.
  3. Ướt sũng, ướt đẫmtính từExtremely wet; saturated.
  4. Ngấm sâu, dầm dềtính từOf rain, heavy but slow enough to penetrate deeply into the top soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soakingDạng gốc (base form)
  2. soakingsSố nhiều (plural)
  3. more soakingSo sánh hơn (comparative)
  4. most soakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

soaking wettính từƯớt sũng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ướt đẫm
  1. present participle and gerund of soak

Nguồn gốc (etymology)

soak-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạisoukynge

Ví dụ

  • " wild-goose ", , . " "."Chúng ta đã nhọc công vô ích rồi", một người càu nhàu khi khêu ngọn lửa. "Bỏ công sức ra mà chẳng được gì ngoài một thân ướt sũng".
  • . , , .Đó có lẽ là lý do tại sao mọi người đều đã quan hệ tình dục qua đường hậu môn từ lớp chín. Ý tôi là, hãy nhìn nhận thực tế đi, ngay cả những người theo đạo Mormon cũng đang chơi trò soaking.
  • : ; , ; .Tôi rùng mình khi đứng nhìn quanh: đó là một ngày khắc nghiệt cho các hoạt động thể chất ngoài trời; trời không hẳn là mưa, nhưng u ám bởi làn sương mù màu vàng lất phất; mọi thứ dưới chân vẫn ướt sũng sau trận ngập lụt ngày hôm qua.

AI