Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ướt sũng, sự ngâm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Immersion in water; a drenching or dunking.
- Tục soaking, việc ngâmdanh từThe practice of inserting a penis into a vagina and remaining stationary, without thrusting, supposedly used by some conservative Christians in lieu of traditional sexual intercourse.
- Ướt sũng, ướt đẫmtính từExtremely wet; saturated.
- Ngấm sâu, dầm dềtính từOf rain, heavy but slow enough to penetrate deeply into the top soil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soakingDạng gốc (base form)
- soakingsSố nhiều (plural)
- more soakingSo sánh hơn (comparative)
- most soakingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soaking wettính từ | tính từ | Ướt sũng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ướt đẫm
- present participle and gerund of soak
Họ từ (word family)
cùng gốc soakingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " wild-goose ", , . " "."Chúng ta đã nhọc công vô ích rồi", một người càu nhàu khi khêu ngọn lửa. "Bỏ công sức ra mà chẳng được gì ngoài một thân ướt sũng".
- . , , .Đó có lẽ là lý do tại sao mọi người đều đã quan hệ tình dục qua đường hậu môn từ lớp chín. Ý tôi là, hãy nhìn nhận thực tế đi, ngay cả những người theo đạo Mormon cũng đang chơi trò soaking.
- : ; , ; .Tôi rùng mình khi đứng nhìn quanh: đó là một ngày khắc nghiệt cho các hoạt động thể chất ngoài trời; trời không hẳn là mưa, nhưng u ám bởi làn sương mù màu vàng lất phất; mọi thứ dưới chân vẫn ướt sũng sau trận ngập lụt ngày hôm qua.