Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đánh hơi; Ngoài ra, để sụt sịt hoặc khụt khịtđộng từnội động từ (intransitive)To sniff; also, to snivel or snuffle.
- Cái ngửidanh từA sniff.
- Gió mạnh hoặc dữ dộidanh từA strong or severe wind.
- Ly nhỏ, rộng, hình quả lê dùng để uống các loại rượu thơm như rượu bourbon và rượu mạnhdanh từA small, wide, pear-shaped glass used for drinking aromatic liquors such as bourbon and brandy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snifterNguyên thể (infinitive)
- sniftersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- snifteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snifteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snifter valvedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snifting valve |
| brandy snifterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snifter |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Tiếp theo là out: nói (lời nói) bằng giọng mũi
- ngoại động từ (transitive)Tiếp theo là out: nói (lời nói) bằng giọng mũi, khụt khịtFollowed by out: to speak (words) in a nasal, snuffling manner.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc snifterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnifteren
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; , , .
- [] , . […] , , , — .
- , , .