Dịch

snifter

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đánh hơi; Ngoài ra, để sụt sịt hoặc khụt khịtđộng từnội động từ (intransitive)To sniff; also, to snivel or snuffle.
  2. Cái ngửidanh từA sniff.
  3. Gió mạnh hoặc dữ dộidanh từA strong or severe wind.
  4. Ly nhỏ, rộng, hình quả lê dùng để uống các loại rượu thơm như rượu bourbon và rượu mạnhdanh từA small, wide, pear-shaped glass used for drinking aromatic liquors such as bourbon and brandy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snifterNguyên thể (infinitive)
  2. sniftersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snifteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snifteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

snifter valvedanh từĐồng nghĩa với snifting valve
brandy snifterdanh từĐồng nghĩa với snifter

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Tiếp theo là out: nói (lời nói) bằng giọng mũi
  1. ngoại động từ (transitive)Tiếp theo là out: nói (lời nói) bằng giọng mũi, khụt khịtFollowed by out: to speak (words) in a nasal, snuffling manner.

Họ từ (word family)

cùng gốc snifter

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnifteren

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; , , .
  • [] , . […] , , , — .
  • , , .

AI