Dịch

slapdash

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnhtính từProduced or carried out hastily; haphazard; careless.
  2. Một cách vội vàng hoặc bất cẩntrạng từIn a hasty or careless manner.
  3. Trực tiếp, ngay tại đó; tát-bangtrạng từDirectly, right there; slap-bang.
  4. Áp dụng hoặc áp dụng một cái gì đó một cách vội vàng, bất cẩn hoặc thô bạo; phát sóng thôđộng từTo apply, or apply something to, in a hasty, careless, or rough manner; to roughcast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slapdashNguyên thể (infinitive)
  2. slapdashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slapdashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slapdashingPhân từ I (present participle)
  5. more slapdashSo sánh hơn (comparative)
  6. most slapdashSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Với một cái tát
  1. Với một cái tát; tất cả cùng một lúc; cái tátWith a slap; all at once; slap.

Ví dụ

  • Valérie Pisano, – – .

AI