Dịch

skyscraper

B1danh từ (noun)
UK/ˈskaɪˌskɹeɪp.ə(ɹ)/US/ˈskaɪˌskɹeɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà chọc trờidanh từA very tall building with a large number of floors.
  2. Vật cao chót vót, bóng bổngdanh từAnything very tall or high.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skyscraperDạng gốc (base form)
  2. skyscrapersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glass skyscraperNhà chọc trời ốp kính
iconic skyscraperNhà chọc trời mang tính biểu tượng
modern skyscraperNhà chọc trời hiện đại
residential skyscraperTòa nhà chọc trời để ở
skyscraper heeldanh từMột đôi giày cao gót đặc biệt cao
-scraperhậu tốKý hiệu một loại nhà cao tầng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buồm tam giác đỉnh
  1. A small sail atop a mast of a ship; a triangular skysail.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • — — Hamar's — — .Căn gác xép đơn độc—nếu người ta có thể gọi một không gian khoảng ba bộ vuông như thế—vốn là chỗ ở của Hamar—có lợi thế là nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà chọc trời—ít nhất là một tòa nhà chọc trời của khu vực đó trong thành phố.
  • .Không có gì ngạc nhiên khi thấy Hanley đánh một quả bóng bổng vút sang cánh trái.
  • . .Cánh buồm chóp. Tên gọi dành cho một cánh buồm trên đỉnh khi nó có hình tam giác.

AI