Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuổi sáu mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 60 through age 69.
- Khoảng sáu mươi độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 60 and 69 Fahrenheit.
- Số nhiều của sixtydanh từplural of sixty
- Thuộc thập niên 1960tính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 61st through 70th years of a century (chiefly the 1960s).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| screaming sixtiesdanh từ | danh từ | Khu vực trái đất nằm trong khoảng từ 60 đến 70 độ Nam, thường xuyên có gió mạnh và sóng cực mạnh |
| Sixties Scoopdanh từ riêng | danh từ riêng | Việc chính phủ buộc phải đưa trẻ em thổ dân rời khỏi gia đình để được chăm sóc nuôi dưỡng hoặc nhận vào các gia đình da trắng, xảy ra từ cuối những năm 1950 cho đến những năm 1980 |
| Swinging Sixtiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cái tên thường hoài niệm về những năm 1960 |
| shrieking sixtiesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với screaming sixties |
| sixty-onesố từ, danh từ | số từ, danh từ | Sáu mươi mốt |
| sixty-sixsố từ | số từ | Số hồng y ngay sau sáu mươi lăm và trước sáu mươi bảy |
| sixty-twosố từ | số từ | Sáu mươi hai |
| sixty-fivesố từ | số từ | Số hồng y ngay sau sáu mươi bốn và trước sáu mươi sáu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng viết hoa của Sixties
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Alternative letter-case form of Sixties (The decade of the 1860s, 1960s, etc.)
Họ từ (word family)
cùng gốc sixty- sixtySố sáu mươisố từ, danh từA1
- sixtyishKhoảng sáu mươi tuổitính từ
- sixtyoddHơn sáu mươi một chútsố từ
- sixtyfoldBằng bội số của sáu mươi; gấp sáu mươi lần hoặc nhiều hơntính từ, trạng từ
Từ liên quan (related word)
1700s · 1710s · 1720s · 1730s · 1740s · 1750s · 1760s · 1770s · 1780s · 1790s1800s · 1810s · 1820s · 1830s · 1840s · 1850s · 1860s · 1870s · 1880s · 1890s1900s · 1910s · 1920s · 1930s · 1940s · 1950s · 1960s · 1970s · 1980s · 1990s2000s · 2010s · 2020s · 2030s · 2040s · 2050s · 2060s · 2070s · 2080s · 2090s2100s · 2110s · 2120s · 2130s · 2140s · 2150s · 2160s · 2170s · 2180s · 2190s2200s · 2210s · 2220s · 2230s · 2240s · 2250s · 2260s · 2270s · 2280s · 2290s00s · 10s · 20s · 30s · 40s · 50s · 60s · 70s · 80s · 90s'00s · '10s · '20s · '30s · '40s · '50s · '60s · '70s · '80s · '90s
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Bà ấy nghỉ hưu vào lúc nào đó trong độ tuổi sáu mươi, tôi không nhớ chính xác là khi nào.
- .Nhiệt độ cao nhất ở mức giữa sáu mươi độ.
- .Tôi nhớ đã sống qua thời kỳ những năm 1960.