sixty-six
số từ (numeral)
Nghĩa chính
- Số hồng y ngay sau sáu mươi lăm và trước sáu mươi bảysố từThe cardinal number immediately following sixty-five and preceding sixty-seven.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sixty-sixthtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng thứ tự của số sáu mươi sáu, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 66 trong một dãy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sami 66 tuổi.
- .
- . .