Dịch

silt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bùn, đất lắng đọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Mud or fine earth deposited from running or standing water.
  2. Vật liệu tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)Any material with similar physical characteristics, regardless of its origins or transport.
  3. Hạt phù sadanh từđếm được (countable)A particle from 3.9 to 62.5 microns in diameter, following the Wentworth scale.
  4. Làm tắc, bồi lấpđộng từngoại động từ (transitive)To clog or fill with silt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siltNguyên thể (infinitive)
  2. siltsSố nhiều (plural)
  3. siltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. siltingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)desilt and desilting

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bị bồi lấp
  1. nội động từ (intransitive)Bị bồi lấp, bị nghẽnTo become clogged with silt.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sile-t

  1. từ tiếng Anh trung đạisilte

Ví dụ

  • 200 – . 5 , ...Một ống lớn sau đó đi qua nhiều bãi bùn để trồi lên mặt nước sau tổng quãng đường lặn 200 m trong một lối đi lớn có dòng suối chảy – Đường San Agustin.
  • , , .Phía trên vết cắt thấp hơn, cây mesquite ưa nước và cây sumac lá nhỏ ôm sát bờ, hút nước từ lớp phù sa còn sót lại từ các đầm lầy trước đây và đâm rễ cái dài vào nguồn dự trữ dưới lòng sông.
  • city-dwellers, , , .Họ là những cư dân thành phố, những người sống trong bóng râm của các tòa nhà, có lá phổi bị bám đầy khói than, và rất ít người trong số họ sẽ vượt biển.

AI