siltstone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại đá trầm tích có thành phần có kích thước hạt trung gian giữa đá sa thạch thô hơn và đá bùn mịn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sedimentary rock whose composition is intermediate in grain size between the coarser sandstone and the finer mudstone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- siltstoneDạng gốc (base form)
- siltstonesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha