Nghĩa chính
- Dãy núi gồ ghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rugged range of mountains.
- Cá thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scombroid fish.
- Nhụy hoa nghệ tây hạng thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)A relatively low-quality grade of Spanish saffron.
- Mã chữ S trong bảng chữ cái NATOdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Sierra from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sierraDạng gốc (base form)
- sierrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sierra leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Si-ê-ra Lê-ôn |
| sierra leoneantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người, thuộc Sierra Leone |
| sierra madredanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi Sierra Madre |
| sierra nevadadanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy Sierra Nevada |
| High Sierradanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy Sierra Nevada |
| Sierra Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sierra, California, Hoa Kỳ |
| Sierra Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Downieville. Được đặt theo tên dãy núi Sierra Nevada |
| Sierra plumdanh từ | danh từ | Loại cây bụi hoặc cây nhỏ có nguồn gốc ở miền bắc California và miền nam Oregon, Prunus subcordata, đôi khi được trồng để lấy quả ăn được |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasierra
- từ tiếng Latinhserra“saw”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- selecto world's : deep-red , , date-stamped. , , .Mancha selecto là loại nghệ tây tốt nhất thế giới: nhụy hoa màu đỏ sẫm, dài bằng đốt ngón tay cái đầu tiên, được đóng gói và đóng dấu ngày tháng. Những loại kém hơn, như nghệ tây sierra, có nhụy ngắn hơn và chứa nhiều bộ phận hoa màu trắng và vàng.
- Leonean.Anh ấy là người Sierra Leone.
- Leonean.Cô ấy là người Sierra Leone.