Nghĩa chính
- Si-ê-ra Lê-ôndanh từ riêngA country in West Africa. Official name: Republic of Sierra Leone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sierra Leone peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African peach |
| Sierra Leone Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa sông của hai con sông và bến cảng tự nhiên tại Freetown, Sierra Leone; và nói đúng ra không phải là một dòng sông |
| Republic of Sierra Leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Sierra Leone: một quốc gia ở Tây Phi |
| Sierra Leoneantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người, thuộc Sierra Leone |
| Sierra Leonian | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- ?
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýsierra“mountain range”
- từ tiếng Bồ Đào NhaSerra Leoa“lioness mountains”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha