Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quần soóc, quần đùi, quần cộcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A garment worn over the pelvic area ending above the knees, not covering the entire length of the leg, designed for warm weather or for sports.
- Đầu mẩu vụn, phế liệu thừadanh từkhông đếm được (uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Remnants, clippings, trimmings of production processes.
- Cám thô, bột thôdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The part of milled grain sifted out which is next finer than the bran; pollard.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của shortđộng từthird-person singular simple present indicative of short
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shortsDạng gốc (base form)
- shorties (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pair of shorts | Một chiếc quần soóc | |
| boxer shortsdanh từ | danh từ | Quần sịp đùi |
| denim shorts | Quần soóc bò | |
| running shorts | Quần đùi chạy bộ | |
| wear shorts | Mặc quần soóc | |
| short shortsdanh từ | danh từ | Quần rất ngắn, che xương chậu nhưng để lộ gần hết đôi chân; quần nóng |
| eat my shortscụm từ | cụm từ | Lời quở trách hoặc sa thải một cách thiếu tôn trọng |
| walk shortsdanh từ | danh từ | Quần short Bermuda |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sợi gai dầu ngắn
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Short, inferior hemp.
Họ từ (word family)
cùng gốc shortNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Jessica ghét phải che kín chân nên cô thường mặc quần soóc.
- […] ; Lớp rây đầu tiên mịn hơn cám là cám thô; lớp tiếp theo mịn hơn lớp đó là bột hạt.
- .Anh ấy đang mặc quần đùi.