Dịch

shortcut

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃɔːtkʌt/US/ˈʃoɹtˌkʌt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đường tắtdanh từA path between two points that is faster than the commonly used paths.
  2. Đường tắt, biện pháp nhanh, lối tắtdanh từA method to accomplish something that omits one or more steps.
  3. Phím tắtdanh từEllipsis of keyboard shortcut.
  4. Đi đường tắt, đốt cháy giai đoạnđộng từTo take or use a shortcut

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shortcutNguyên thể (infinitive)
  2. shortcutsSố nhiều (plural)
  3. shortcuttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shortcuttingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

create a shortcutTạo lối tắt
desktop shortcutLối tắt trên màn hình nền
keyboard shortcutdanh từPhím tắt
take a shortcutĐi đường tắt
shortcut keydanh từPhím lối tắt
ultra shortcutdanh từTrong trò chơi đua xe, một lối tắt cho phép người chơi bỏ qua phần lớn đường đua, thường là do trục trặc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lối tắt
  1. A file that points to the location of another file and serves as a quick way to access it.

Họ từ (word family)

cùng gốc shortcut

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • late-running .East Midlands Railway đang triển khai các quy trình rút gọn mới để yêu cầu bồi thường khi các chuyến tàu bị chậm chuyến.
  • .Trên màn hình nền của tôi có lối tắt tới một vài ứng dụng yêu thích.
  • .Anh ấy biết một đường tắt.

AI