atajo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈtaxo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đường tắt, lối tắtdanh từa shortcut, cutoff (a path between two points that is faster than the commonly used paths)
- Đường tắt, lối tắt, biện pháp nhanhdanh từa shortcut (a method to accomplish something that omits one or more steps)
- Phím tắtdanh từa shortcut, keyboard shortcut, hotkey (a combination of keystrokes that provides easier access to a command or operation)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của atajarđộng từfirst-person singular present indicative of atajar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atajoDạng gốc (base form)
- atajosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atajo de tecladodanh từ | danh từ | Phím tắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đám
- Đám, lũ, bầya bunch of (something bad), a load of
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã đi đường tắt qua rừng.
- Ctrl+Alt+.Bạn cũng có thể dùng phím tắt Ctrl+Alt+R.
- .Bản đồ đã được nghiên cứu để tìm đường tắt.