Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shortcutter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi đường tắt
danh từ
A person who takes shortcuts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shortcutter
Dạng gốc
(base form)
shortcutter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shortcut
+
-er
Ví dụ
With
all
due
respect
to
Aaron
,
every
era
seems
to
have
had
its
legion
of
wrongdoers
and
shortcutters
who
used
whatever
science
was
available
to
get
an
edge
.
AI
1
Người đi đường tắt
1
Người đi đường tắt
1
Người đi đường tắt