Dịch

shoe-leather

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈʃuːˌlɛðə/US/ˈʃuːˌlɛðɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Da được sử dụng để làm giàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leather that is used to make shoes.
  2. Da làm giày bị mòn khi đi bộdanh từkhông đếm được (uncountable)Leather from which shoes are made that is worn out through walking.
  3. Mồ hôi trán của một người; cố gắng; nỗ lực điều tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sweat of one's brow; effort; investigatory effort.
  4. Cơ bản, lỗi thời hoặc truyền thống; cụ thể là (báo chí) báo chí giày da hoặc báo cáo giày da: báo chí liên quan đến việc đi bộ từ nơi này sang nơi khác quan sát mọi thứ và nói chuyện với mọi người, thay vì ngồi trong nhà tại bàn làm việctính từkhông so sánh (not comparable)Basic, old-fashioned or traditional; specifically (journalism) shoe-leather journalism or shoe-leather reporting: journalism involving walking from place to place observing things and speaking to people, rather than sitting indoors at a desk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoe-leatherDạng gốc (base form)
  2. shoe-leathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

as ever trod shoe-leathercụm từNhư đã từng tồn tại hoặc đã sống
as good a man as ever trod shoe-leathercụm từCon người tốt nhất trần gian
shoe leather reportingdanh từĐồng nghĩa với shoe leather journalism
shoe leather journalismdanh từBáo chí điều tra được thực hiện với nỗ lực rất lớn
shoe-leather journalismChưa có nghĩa
shoe-leather reportingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thịt dai
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thịt dai, đặc biệt là thịt rẻ tiềnTough meat, especially cheap meat.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • — .
  • , China's Twitter-like 26 , , .

AI