Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shoe leather journalism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Báo chí điều tra được thực hiện với nỗ lực rất lớn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Investigative journalism done with great effort.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
shoe leather reporting
shoe-leather reporting
Ví dụ
“
A
lot
of
it
is
–
award
winning
investigative
shoe
leather
journalism
!
–
but
not
all
of
it
.”
The
novel
is
laugh-out-loud
funny
in
places
and
also
something
of
an
elegy
to
the
days
of
shoe
leather
journalism
.
Nguồn gốc
(etymology)
shoe-leather
+
journalism
AI
1
Báo chí điều tra được thực hiện với nỗ lực rất lớn
1
Báo chí điều tra được thực hiện với nỗ lực rất lớn
1
Báo chí điều tra được thực hiện với nỗ lực rất lớn