Nghĩa chính
- Thợ đóng giàydanh từA person who makes shoes.
- Cá bè quạtdanh từThe threadfish.
- Cá đuadanh từA fish, Elagatis pinnulatis, the runner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoemakerDạng gốc (base form)
- shoemakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shoemaker, stick to your lastcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với cobbler: giữ đến cuối cùng của bạn |
| Shoemaker-Levydanh từ riêng | danh từ riêng | Sao chổi Shoemaker–Levy 9, một sao chổi va chạm với Sao Mộc |
| the shoemaker's son always goes barefootcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the shoemaker's children go barefoot |
| shoemaker's enddanh từ | danh từ | Sợi sáp kết thúc bằng một sợi lông |
| the shoemaker's children go barefootcụm từ | cụm từ | Người ta thường bỏ bê những người gần gũi nhất với mình; Trớ trêu thay, một người buôn bán có thể bỏ bê hoặc trì hoãn nhu cầu về các dịch vụ buôn bán của chính ngôi nhà của mình |
| the shoemaker always wears the worst shoescụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the cobbler always wears the worst shoes |
| the shoemaker's wife is always the worst shodcụm từ | cụm từ | Ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bệnh nghề nghiệp của thợ đóng giày cũng được quan tâm giống như độc tính của si đánh giày
- .Giống như đem bán giày cho thợ đóng giày
- .Thợ đóng giày nói đôi giày đã quá cũ để sửa