Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Dạng khác của Shi'adanh từAlternative form of Shi'a.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShiaDạng gốc (base form)
- ShiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shia islam | Hồi giáo dòng Shia | |
| shia mosque | Nhà thờ Hồi giáo Shia | |
| shia muslim | Tín đồ Hồi giáo dòng Shia | |
| pan-Shiatính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa Shia |
| non-Shiatính từ | tính từ | Không phải Shia |
| anti-Shiatính từ | tính từ | Đồng nghĩa với anti-Shiite |
| inter-Shiatính từ | tính từ | Giữa các phong trào Shiite hoặc madhabs |
| shia muslims | Tín đồ Hồi giáo dòng Shia |
Họ từ (word family)
cùng gốc ShiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy được nuôi dạy như một tín đồ Hồi giáo Shia.
- .Anh ấy muốn cầu nguyện trong một nhà thờ Hồi giáo Shia.
- .Anh ấy muốn đến một nhà thờ Hồi giáo Shia.