shelving
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dốctính từSloping (as opposed to horizontally flat or vertically upright).
- Hệ thống kệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shelves collectively.
- Thành xe đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The side-rails of a cart or waggon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shelvingDạng gốc (base form)
- shelvingsSố nhiều (plural)
- more shelvingSo sánh hơn (comparative)
- most shelvingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc shelving1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bề mặt dốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sloping surface.
Ví dụ
- , , / / .Phòng của nàng ở trên cao, xa mặt đất, / Và được xây dốc đến mức không ai leo lên được / Mà không gặp hiểm họa rõ ràng đến tính mạng.
- .Có rất nhiều kệ ở tầng hầm.
- […] , , , , , , , […] , ;[...] con đường suốt dọc dài đầy rẫy cạm bẫy, lưới bắt, và những hố sâu cùng các vách dốc ở đó, nếu lúc trời tối... nếu hắn có một ngàn linh hồn, thì theo lý trí chúng đã bị tiêu tùng;