Dịch

shelving

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dốctính từSloping (as opposed to horizontally flat or vertically upright).
  2. Hệ thống kệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shelves collectively.
  3. Thành xe đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The side-rails of a cart or waggon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelvingDạng gốc (base form)
  2. shelvingsSố nhiều (plural)
  3. more shelvingSo sánh hơn (comparative)
  4. most shelvingSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bề mặt dốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sloping surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , / / .Phòng của nàng ở trên cao, xa mặt đất, / Và được xây dốc đến mức không ai leo lên được / Mà không gặp hiểm họa rõ ràng đến tính mạng.
  • .Có rất nhiều kệ ở tầng hầm.
  • […] , , , , , , , […] , ;[...] con đường suốt dọc dài đầy rẫy cạm bẫy, lưới bắt, và những hố sâu cùng các vách dốc ở đó, nếu lúc trời tối... nếu hắn có một ngàn linh hồn, thì theo lý trí chúng đã bị tiêu tùng;

AI