Nghĩa chính
- Độ dốc đi xuống của một đường congdanh từThe downward slope of a curve.
- Khúc cua đi xuống trên một con đườngdanh từA downward bend in a path.
- Đường cong hướng vào trong của bộ xương ngoài của côn trùng, chẳng hạn như giữa các đoạn cơ thể; một đoạn cơ thể côn trùng nơi bộ xương ngoài cong vào trongdanh từAn inward curve of the exoskeleton of an insect, such as between body segments; a segment of an insect's body where the exoskeleton curves inward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- declivityDạng gốc (base form)
- declivitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdéclivité
- từ tiếng Latinhdeclivitatem
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱleywo-
Họ từ (word family)
cùng gốc declivityTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] 420, 23°, 33 ;[…].
- , , .