Dịch

declivity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Độ dốc đi xuống của một đường congdanh từThe downward slope of a curve.
  2. Khúc cua đi xuống trên một con đườngdanh từA downward bend in a path.
  3. Đường cong hướng vào trong của bộ xương ngoài của côn trùng, chẳng hạn như giữa các đoạn cơ thể; một đoạn cơ thể côn trùng nơi bộ xương ngoài cong vào trongdanh từAn inward curve of the exoskeleton of an insect, such as between body segments; a segment of an insect's body where the exoskeleton curves inward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. declivityDạng gốc (base form)
  2. declivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdéclivité
  2. từ tiếng Latinhdeclivitatem
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱleywo-

Họ từ (word family)

cùng gốc declivity

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] 420, 23°, 33 ;[…].
  • , , .

AI