Nghĩa chính
- Mưa dày đặc, mưa xối xả, mưa tầm tãdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Of rain or other precipitation, a great amount.
- Số nhiều của sheetdanh từplural of sheet
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của sheetđộng từthird-person singular simple present indicative of sheet
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sheets of rain | Mưa dày đặc | |
| sheets of snow | Tuyết rơi dày đặc | |
| under the sheetscụm giới từ | cụm giới từ | Ở trạng thái nghỉ ngơi hoặc ngủ |
| in sheetscụm giới từ | cụm giới từ | Mưa hoặc lượng mưa khác, rất khó khăn |
| three sheetstính từ | tính từ | Dạng tỉnh lược của three sheets to the wind |
| three sheets to the windtính từ | tính từ | Không ổn định vì uống rượu |
| hit the sheetsđộng từ | động từ | Đi ngủ |
| split the sheetsđộng từ | động từ | Ly hôn |
Họ từ (word family)
cùng gốc sheet- sheetGa trải giường, khăn trải giườngdanh từ, động từB1
- sheetingVải dùng làm ga trải giường (giường)danh từC2
- sheetrockVật liệu xây dựng bao gồm một tấm thạch cao kẹp giữa hai mảnh giấy nặng, được sử dụng chủ yếu cho tường và trần nhà bên trong; vách thạch caodanh từ, động từ
- sheetedĐược bao phủ bởi một tấm, như vải hoặc giấytính từ
Ví dụ
- , .Khi nhìn ra ngoài, tất cả những gì tôi thấy chỉ là những trận mưa dày đặc.
- .Các tấm trải giường ẩm ướt.
- .Các tấm trải giường bẩn.