Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
three sheets to the wind
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
θ
ɹ
iː
ˈ
ʃ
iː
t
s
t
ə
ð
ə
ˈ
w
ɪ
n
d
/
US
/ˈ
θ
ɹ
iː
ˈ
ʃ
i
t
s
t
ə
ð
ə
ˈ
w
aɪ
n
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không ổn định vì uống rượu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unsteady from drink.
Ví dụ
That
late
in
the
evening
,
he
was
three
sheets
to
the
wind
and
had
long
since
stopped
making
sense
.
She's
three
sheets
to
the
wind
.
AI
1
Không ổn định vì uống rượu
1
Không ổn định vì uống rượu
1
Không ổn định vì uống rượu