Dịch

sheepishly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùngtrạng từIn a sheepish way; shyly; meekly; bashfully; self-consciously; with embarrassment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheepishlyDạng gốc (base form)
  2. more sheepishlySo sánh hơn (comparative)
  3. most sheepishlySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . “, , ,” .Nhưng Frank Fairbanks, một nhà quản lý công đã nghỉ hưu, đã phải ngượng ngùng thừa nhận rằng mình có cỏ. Ông nói với tờ báo: “Thật không may, giống như nhiều người hàng xóm ở trung tâm Phoenix của chúng tôi, chúng tôi có một bãi cỏ xanh tiêu tốn nhiều nước hơn xeriscape”.
  • Renton’s 20 : £4,000 . “ ?” . “ ?”Sai lầm lớn của Renton là ngượng ngùng đưa cho Sick Boy số cổ phần bị đánh cắp của mình sau 20 năm: 4.000 bảng Anh đựng trong một phong bì nhàu nát màu nâu. “Tôi phải mua gì với cái đó?” sau đó Sick Boy nổi cơn thịnh nộ một cách cay đắng. “Cỗ máy thời gian?”

AI