Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sheepishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự ngượng ngập, sự lúng túng, sự rụt rè, sự bẽn lẽn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or property of being sheepish; shyness; bashfulness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sheepishness
sheepish
Có những đặc tính của loài cừu như hiền lành, nhút nhát hay ngoan ngoãn
tính từ
sheepish
ly
Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
sheepish
+
-ness
AI
1
Sự ngượng ngập
1
Sự ngượng ngập
1
Sự ngượng ngập