Dịch

shaving

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cạo (râu, mặt, đầu)danh từđếm được (countable)A thin, shaved off slice of wood, metal, or other material.
  2. Việc cạo râu, sự cạo râudanh từkhông đếm được (uncountable)The action of having a shave.
  3. Nhát đâm, vụ đâm chémdanh từđếm được (countable)A stabbing.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shaveđộng từpresent participle and gerund of shave

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shavingDạng gốc (base form)
  2. shavingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shaving brushdanh từBàn chải cạo râu
shaving creamdanh từKem cạo râu
shaving cutVết cắt khi cạo
shaving kitdanh từBộ cạo râu
shaving mirrordanh từGương cạo râu
metal shavingsPhoi kim loại
shaving foamdanh từBọt cạo râu
wood shavingsPhoi bào gỗ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc shaving

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ching-chao Trong nhiều dịp, vô số lần khởi động và cắt gọt, nó rõ ràng Double tap khi tôi vỗ vào gauge này hoặc nó ching-chao khi tôi vung thanh thép này.
  • .Tôi cắt mình khi cạo râu.
  • .Tôi không thích cạo râu.

AI