Nghĩa chính
- Cạo (râu, mặt, đầu)danh từđếm được (countable)A thin, shaved off slice of wood, metal, or other material.
- Việc cạo râu, sự cạo râudanh từkhông đếm được (uncountable)The action of having a shave.
- Nhát đâm, vụ đâm chémdanh từđếm được (countable)A stabbing.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shaveđộng từpresent participle and gerund of shave
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shavingDạng gốc (base form)
- shavingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shaving brushdanh từ | danh từ | Bàn chải cạo râu |
| shaving creamdanh từ | danh từ | Kem cạo râu |
| shaving cut | Vết cắt khi cạo | |
| shaving kitdanh từ | danh từ | Bộ cạo râu |
| shaving mirrordanh từ | danh từ | Gương cạo râu |
| metal shavings | Phoi kim loại | |
| shaving foamdanh từ | danh từ | Bọt cạo râu |
| wood shavings | Phoi bào gỗ |
Họ từ (word family)
cùng gốc shavingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ching-chao Trong nhiều dịp, vô số lần khởi động và cắt gọt, nó rõ ràng Double tap khi tôi vỗ vào gauge này hoặc nó ching-chao khi tôi vung thanh thép này.
- .Tôi cắt mình khi cạo râu.
- .Tôi không thích cạo râu.