Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Ngôi thứ hai số ít hiện tại của shallđộng từsecond-person singular simple present indicative of shall
Ví dụ
- .Ngươi không được giết người.
- .Ngươi không được giết người.
- !Ngươi không được qua!
Họ từ (word family)
cùng gốc shallNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischalt
- từ tiếng Anh cổsċealt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skalt